Phép dịch "sweat" thành Tiếng Việt

mồ hôi, đổ mồ hôi, chảy mồ hôi là các bản dịch hàng đầu của "sweat" thành Tiếng Việt.

sweat verb noun ngữ pháp

(physiology) Fluid that exits the body through pores in the skin usually due to physical stress and/or high temperature for the purpose of regulating body temperature and removing certain compounds from the circulation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mồ hôi

    noun

    fluid that exits the body through pores [..]

    Sweat was pouring from his brow.

    Mồ hôi chảy nhỏ giọt trên trán tôi.

  • đổ mồ hôi

    to emit sweat

    Straight women, they have guys pulling and yanking on them and sweating on them.

    Họ thẳng tính, họ là những người thích kéo, đẩy và đổ mồ hôi lên người.

  • chảy mồ hôi

    to emit sweat

    Oh, honey, you are sweating like a ice-water pitcher.

    anh đang chảy mồ hôi như một bình nước đá vậy.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bóc lột
    • mướt
    • làm việc vất vả
    • ra mồ hôi
    • toát mồ hôi
    • chảy
    • rướm
    • rịn
    • hãn
    • hàn
    • " Mồ hôi"
    • bán sức lao động
    • công việc vất vả
    • hối hận
    • lau mồ hôi
    • làm việc mệt nhọc
    • rỉ ra
    • sợ hãi
    • sự lo lắng
    • sự lo ngại
    • sự ra mồ hôi
    • sự tập luyện
    • việc khó nhọc
    • úa ra
    • để bắt khai
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sweat " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "sweat"

Các cụm từ tương tự như "sweat" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sweat" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch