Phép dịch "surrender" thành Tiếng Việt
đầu hàng, hàng, nộp là các bản dịch hàng đầu của "surrender" thành Tiếng Việt.
surrender
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To give up into the power, control, or possession of another; specifically ( Military ) to yield (land, a town, etc.) to an enemy. [..]
-
đầu hàng
nounIf you don't surrender, once discovered, you'll be executed.
Nếu các bạn không đầu hàng, một khi bị phát hiện, chỉ có con đường chết mà thôi.
-
hàng
verbHe wishes to discuss terms of our surrender.
Họ muốn đàm phán về điều kiện ta đầu hàng.
-
nộp
I cannot surrender what is most sacred to my family.
Tôi không thể giao nộp thứ được coi là thiêng liêng nhất đối với gia đình tôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dâng
- quy phục
- từ bỏ
- đầu phục
- bỏ
- chịu để cho
- giao lại
- lai hàng
- quy hàng
- sự dâng
- sự giao lại
- sự nộp
- sự đầu hàng
- thúc thủ
- chịu thua
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " surrender " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "surrender" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hàng phục
-
trả hàng
-
đầu hàng
-
chiêu an
-
đầu hàng
Thêm ví dụ
Thêm