Phép dịch "sudan" thành Tiếng Việt
sudan, Sudan, Xu-đăng là các bản dịch hàng đầu của "sudan" thành Tiếng Việt.
sudan
geographic terms (country level)
-
sudan
He was in Sudan when the civil war broke out there.
Anh đã ở Sudan khi nội chiến nổ ra ở đó.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sudan " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Sudan
proper
noun
Country in Northeast Africa. Official name: Republic of Sudan. [..]
-
Sudan
A country in Northern Africa. [..]
He was in Sudan when the civil war broke out there.
Anh đã ở Sudan khi nội chiến nổ ra ở đó.
-
Xu-đăng
Republic of Sudan
We're going to get the shipment out of Sudan.
Chúng ta sẽ đưa được lô hàng ra khỏi Xu-đăng.
Hình ảnh có "sudan"
Các cụm từ tương tự như "sudan" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nam Sudan · Nam Xu-đăng
-
Soudan thuộc Pháp
-
Nam Sudan · Nam Xu-đăng
Thêm ví dụ
Thêm