Phép dịch "substitution" thành Tiếng Việt
sự thay thế, sự thế, sự đổi là các bản dịch hàng đầu của "substitution" thành Tiếng Việt.
substitution
noun
ngữ pháp
(chemistry) (especially in organic chemistry) the replacement of an atom, or group of atoms, in a compound, with another [..]
-
sự thay thế
Such substitutions can also lead to awkward phrases.
Những sự thay thế như vậy cũng có thể dẫn đến những đoạn văn lủng củng.
-
sự thế
-
sự đổi
-
thay thế
It was about time to pick my substitute up.
Giờ là thời điểm để chọn người thay thế.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " substitution " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "substitution" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thay thế · thế
-
để thay thế · để thế
-
chất ngọt
-
Hiệu ứng thay thế
-
cái thay thế · hàng thay thế · người thay thế · thay thế · thế · thế phẩm · vật thay thế · đặt · đổi
-
thay thế lùi
-
thế
-
Thay thế nhập khẩu
Thêm ví dụ
Thêm