Phép dịch "straddle" thành Tiếng Việt

giạng, cưỡi, chàng hảng là các bản dịch hàng đầu của "straddle" thành Tiếng Việt.

straddle verb noun ngữ pháp

To sit or stand with a leg on each side of something. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • giạng

    When you straddle the crossbar, you should be able to place your feet on the ground (see above).

    Thanh sườn ngang phải sao cho khi đứng giạng chân qua, chân bạn chạm được mặt đất (xem hình trên).

  • cưỡi

  • chàng hảng

    verb
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giạng chân trên
    • giạng háng
    • sự cưỡi lên
    • sự đứng giạng chân
    • đứng giạng chân trên
    • đứng giạng háng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " straddle " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "straddle"

Thêm

Bản dịch "straddle" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch