Phép dịch "stigmatize" thành Tiếng Việt

bêu xấu, làm nổi nốt dát, làm ô danh là các bản dịch hàng đầu của "stigmatize" thành Tiếng Việt.

stigmatize verb ngữ pháp

(transitive) To characterize as disgraceful or ignominious; to mark with a stigma or stigmata. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bêu xấu

    Are we kind of stigmatizing people from Arkansas, and this part of the country?

    Liệu chúng ta có đang bêu xấu những con người Arkansas, và vùng này của đất nước?

  • làm nổi nốt dát

  • làm ô danh

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stigmatize " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "stigmatize" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự bêu xấu
  • có nốt dát · có đầu nhuỵ · có đốm · như nốt dát · như đầu nhuỵ · như đốm · nốt dát · đầu nhuỵ · đốm
Thêm

Bản dịch "stigmatize" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch