Phép dịch "starting" thành Tiếng Việt

bắt đầu, khởi hành, sự bắt đầu là các bản dịch hàng đầu của "starting" thành Tiếng Việt.

starting noun adjective verb ngữ pháp

Present participle of start. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bắt đầu

    verb

    I was planning on going to the beach today, but then it started to rain.

    Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.

  • khởi hành

    When you wake, we'll have tea together before we start the engines.

    Khi cháu dậy, ta sẽ dùng trà cùng nhau trước khi chúng ta khởi hành.

  • sự bắt đầu

    And these calendars really started to lay out my program.

    Và cuốn lịch thực sự bắt đầu làm nên chương trình của tôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự giật mình
    • sự khởi công
    • sự khởi hành
    • kể từ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " starting " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "starting" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bắt đầu · khởi hành · lên đường
  • sơ khai
  • Bắt đầu · buổi đầu · bước đầu · bắt đầu · bắt đầu công việc · bắt đầu làm · chạy · chỗ khởi hành · chỗ xuất phát · cơ hội bắt đầu · dị bắt đầu · giúp đỡ · giật mình · giờ xuất phát · giựt mình · gây · khai mào · khêu · khởi công · khởi hành · khởi sự · khởi đầu · khởi động · long ra · làm · làm long ra · làm rời ra · làm tách ra · lúc bắt đầu · lệnh bắt đầu · lệnh xuất phát · mơm · mở · mở máy · mở đầu · nâng đỡ · nêu ra · phần đầu · ra hiệu xuất phát · ra đi · rời ra · startle · sự chấp · sự giật mình · sự giật nảy người · sự khởi hành · sự khởi đầu · sự lên đường · sự ra đi · thế lợi · xuất phát
  • menu Bắt Đầu
  • Hướng dẫn Nhanh
  • cột xuất phát
  • bắt đầu · mở đầu
  • Quẳng gánh lo đi và vui sống
Thêm

Bản dịch "starting" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch