Phép dịch "start" thành Tiếng Việt
bắt đầu, khởi động, chạy là các bản dịch hàng đầu của "start" thành Tiếng Việt.
Alternative spelling of Start (“the button of certain input devices of video games”). [..]
-
bắt đầu
verbbeginning of an activity [..]
I was planning on going to the beach today, but then it started to rain.
Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.
-
khởi động
Can you tell us how an induction motor starts?
Cậu có thể nói cho chúng tôi biết động cơ cảm ứng khởi động thế nào không?
-
chạy
verbTo start or reset a computer by turning the power on, by pressing a reset button on the computer case, or by issuing a software command to restart.
I'm doubling the meds and starting him on dialysis.
Tôi sẽ tăng gấp đôi liều và cho nó chạy thận.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giật mình
- mở
- làm
- bước đầu
- bắt đầu công việc
- gây
- mơm
- startle
- khêu
- buổi đầu
- chỗ khởi hành
- chỗ xuất phát
- cơ hội bắt đầu
- dị bắt đầu
- giúp đỡ
- giờ xuất phát
- giựt mình
- khai mào
- khởi công
- khởi sự
- khởi đầu
- long ra
- làm long ra
- làm rời ra
- làm tách ra
- lúc bắt đầu
- lệnh bắt đầu
- lệnh xuất phát
- mở máy
- mở đầu
- nâng đỡ
- nêu ra
- ra hiệu xuất phát
- ra đi
- rời ra
- sự chấp
- sự giật mình
- sự giật nảy người
- sự khởi hành
- sự lên đường
- sự ra đi
- thế lợi
- xuất phát
- Bắt đầu
- bắt đầu làm
- khởi hành
- phần đầu
- sự khởi đầu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " start " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
(Should we delete (+) this sense?) A button (of a joystick, joypad or similar device) that, when pressed, activates any of certain predefined functions, that are usually not directly related to the in-game story of a video game, such as pausing, seeing a menu, choosing an item of a menu and starting to play, depending on the video game and context. [..]
"Start" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Start trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Acronym of [i]Strategic Arms Reduction Treaty[/i]. [..]
"START" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho START trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "start"
Các cụm từ tương tự như "start" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bắt đầu · khởi hành · lên đường
-
sơ khai
-
menu Bắt Đầu
-
Hướng dẫn Nhanh
-
cột xuất phát
-
bắt đầu · mở đầu
-
Quẳng gánh lo đi và vui sống
-
Your life is a result of the choices you make If you don't like your life, it's time to start making better choices.