Phép dịch "spurn" thành Tiếng Việt
hắt hủi, bác bỏ, cự tuyệt là các bản dịch hàng đầu của "spurn" thành Tiếng Việt.
spurn
verb
noun
ngữ pháp
(ambitransitive) To reject disdainfully; contemn; scorn. [..]
-
hắt hủi
-
bác bỏ
-
cự tuyệt
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự bác bỏ
- sự hất đi
- sự hắt hủi
- sự vứt bỏ
- sự đá đi
- vứt bỏ
- đá lui
- đẩy lui
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " spurn " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm