Phép dịch "spunk" thành Tiếng Việt

khí thế, sự gan dạ, sự nổi giận là các bản dịch hàng đầu của "spunk" thành Tiếng Việt.

spunk verb noun ngữ pháp

(Australian, New Zealand, slang) An attractive person (normally male). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khí thế

  • sự gan dạ

  • sự nổi giận

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự tức giận
    • tinh dịch
    • tinh thần
    • đùng đùng nổi giận
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " spunk " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "spunk" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch