Phép dịch "spaniel" thành Tiếng Việt
giống chó xpanhơn, người bợ đỡ, người khúm núm là các bản dịch hàng đầu của "spaniel" thành Tiếng Việt.
spaniel
verb
noun
ngữ pháp
Any of various small breeds of gun dog having a broad muzzle, long, wavy fur and long ears that hang at the side of the head, bred for flushing and retrieving game. [..]
-
giống chó xpanhơn
-
người bợ đỡ
-
người khúm núm
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người nịnh hót
- Chó Spaniel
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " spaniel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "spaniel"
Các cụm từ tương tự như "spaniel" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chó
Thêm ví dụ
Thêm