Phép dịch "source" thành Tiếng Việt

nguồn, nguồn gốc, nguyên là các bản dịch hàng đầu của "source" thành Tiếng Việt.

source verb noun ngữ pháp

The person, place or thing from which something (information, goods, etc.) comes or is acquired. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nguồn

    noun

    A disk, file, document, or other collection of information from which data is taken or moved. [..]

    That victory became a source of national pride.

    Chiến thắng đó trở thành nguồn sức mạnh khơi dậy niềm tự hào dân tộc.

  • nguồn gốc

    noun

    Anyway, yeah, that's the source of all his power.

    Dù sao thì đó cũng là nguồn gốc của quyền lực của lão.

  • nguyên

    adjective noun

    What's our source material on these backpack bombs?

    Những quả balo bom của chúng làm từ nguyên liệu gì?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bản
    • cội
    • nguồn cội
    • điểm bắt đầu
    • lai lịch
    • lai nguyên
    • nguồi suối
    • nguồn sông
    • xuất xứ
    • nguoàn goác
    • trích dẫn
    • viện dẫn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " source " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "source"

Các cụm từ tương tự như "source" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "source" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch