Phép dịch "sorry" thành Tiếng Việt
xin lỗi, lấy làm buồn, tiếc là các bản dịch hàng đầu của "sorry" thành Tiếng Việt.
sorry
adjective
noun
interjection
ngữ pháp
(of a person) Regretful for an action; grieved or saddened, especially by the loss of something or someone. [..]
-
xin lỗi
interjectionexpression of regret or sorrow [..]
I'm sorry to have caused you so much trouble.
Tôi xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho bạn.
-
lấy làm buồn
adjective“I am so sorry about your failing health.
“Em rất lấy làm buồn khi biết chị bị bệnh.
-
tiếc
I'm sorry to put you to such great expense.
Tôi rất tiếc vì đã để bạn tốn nhiều tiền.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gì ạ
- tiếc nuối
- xấu
- lấy làm phiền
- lấy làm tiếc
- thiểu não
- tồi tàn
- đáng buồn
- nghèo nàn
- thương hại
- thương tiếc
- đáng thương hại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sorry " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Sorry
Sorry, Wrong Number
-
Sorry
Sorry (bài hát)
Sorry if I gave you all a fright.
Sorry if I gave you all a fright.
Các cụm từ tương tự như "sorry" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
I’m sorry let me get you some from the back, anything else?
-
tiếc
-
cảm thấy thương cho
-
xin lỗi
-
xin lỗi!
-
hối hận · ăn năn
-
tính chất buồn phiền · tính chất hối tiếc
-
Hard to Say I’m Sorry
Thêm ví dụ
Thêm