Phép dịch "Sofia" thành Tiếng Việt

Sofia, sofia là các bản dịch hàng đầu của "Sofia" thành Tiếng Việt.

Sofia proper noun ngữ pháp

A female given name. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Sofia

    Me and Sofia stayed behind and opened a dive shop.

    Anh và Sofia ở lại và mở một cửa hàng đồ lặn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Sofia " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

sofia
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sofia

    Well, unless this sofia is being held at gunpoint, we got nothing in common.

    Trừ khi cô Sofia bị bắt và dí súng vào đầu, còn không, chúng ta chẳng có gì chung.

SOFIA proper

Acronym of [i]Stratospheric Observatory for Infrared Astronomy[/i]. (a telescope atop a Boeing 747SP aircraft with an effective diameter of 2.5 meters at altitudes up to 13.7 kilometers)

+ Thêm

"SOFIA" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho SOFIA trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "Sofia"

Thêm

Bản dịch "Sofia" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch