Phép dịch "snap" thành Tiếng Việt
đớp, táp, đóng tách là các bản dịch hàng đầu của "snap" thành Tiếng Việt.
snap
adjective
interjection
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To take a photograph; to release a camera's shutter (which may make a snapping sound). [..]
-
đớp
-
táp
They need to grab their prey by the tail while avoiding its snapping jaws.
Chúng cần chụp tóm được đuôi còn mồi trong khi phải tránh những cú táp của nó.
-
đóng tách
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gãy
- bẻ gãy tách
- chụp nhanh
- nói cáu kỉnh
- ảnh chụp nhanh
- chụp
- cắn
- búng tay
- gắt
- nổ
- bắn
- ngoạm
- phựt
- đợp
- khoá
- bò
- thả
- bánh quy giòn
- bất thần
- bật tách tách
- chộp lấy
- cắn cảu
- gãy tách
- lối chơi bài xnap
- ngon ơ
- người dễ bảo
- người dễ sai khiến
- ngắt lời
- nhặt vội
- nắm lấy
- quất vun vút
- sự cắn
- sự hăng hái
- sự nhiệt tình
- sự táp
- sự đớp
- thình lình
- tiếng gãy răng rắc
- tiếng tách tách
- tiếng vút
- tách một cái
- tính sinh động
- việc ngon ơ
- đột xuất
- đợt rét đột ngột
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " snap " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
SNAP
noun
proper
ngữ pháp
(computing) Subnetwork Access Protocol [..]
+
Thêm bản dịch
Thêm
"SNAP" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho SNAP trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "snap" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đợt rét · đợt rét đột ngột
-
đính kèm
-
lối chời bài nipnap
-
chốt cửa tự động · then cửa tự động
-
khuy bấm
-
móc có lò xo
-
chốt cửa tự động · then cửa tự động
-
Macrochelys temminckii
Thêm ví dụ
Thêm