Phép dịch "smile" thành Tiếng Việt

cười, cười mỉm, mỉm cười là các bản dịch hàng đầu của "smile" thành Tiếng Việt.

smile verb noun ngữ pháp

A facial expression comprised by flexing the muscles of both ends of one's mouth while showing the front teeth, without vocalisation, and in humans is a common involuntary or voluntary expression of happiness, pleasure, amusement or anxiety. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cười

    noun verb

    to have a smile on one's face [..]

    Even though Tom still had tears in his eyes, he began to smile.

    Mặc dù mắt của Tom vẫn còn nước, nó đã bắt đầu cười.

  • cười mỉm

    verb

    to have a smile on one's face [..]

    Gives me a little smile like, " Well? "

    Cười mỉm với tôi một phát theo kiểu: " Ngươi thấy sao? "

  • mỉm cười

    verb

    "Good morning", said Tom with a smile.

    "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nụ cười
    • mỉm
    • cười tủm tỉm
    • nụ cười mỉm
    • vẻ mặt tươi cười
    • Sorriso
    • cười đi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " smile " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "smile"

Các cụm từ tương tự như "smile" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "smile" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch