Phép dịch "skill" thành Tiếng Việt
kỹ năng, sự khéo léo, sự tinh xảo là các bản dịch hàng đầu của "skill" thành Tiếng Việt.
skill
adjective
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To set apart; separate. [..]
-
kỹ năng
nounThis work calls for special skill.
Công việc này đòi hỏi kỹ năng đặc biệt.
-
sự khéo léo
Be determined to develop the needed communication skills so as to keep emotionally close to your children.
Hãy nhất quyết trau dồi sự khéo léo cần thiết trong việc giao thiệp hầu giữ sự mật thiết về tình cảm với con cái.
-
sự tinh xảo
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kĩ năng
- kỹ xảo
- sự khéo tay
- thành vấn đề
- đáng kể
- kĩ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " skill " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "skill" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kỹ năng có thể truyền được cho người khác
-
y taù chuyeân nghieäp
-
bợm · có kỹ năng · khéo léo
-
già dặn · giỏi · khéo léo · khéo tay · lành nghề · quen tay · thiện nghệ · thành thạo · thạo
-
tay thợ
-
chuyên môn
-
hùng tài
-
ngón
Thêm ví dụ
Thêm