Phép dịch "skeleton" thành Tiếng Việt
bộ xương, khung, sườn là các bản dịch hàng đầu của "skeleton" thành Tiếng Việt.
(anatomy) The system that provides support to an organism, internal and made up of bones and cartilage in vertebrates, external in some other animals. [..]
-
bộ xương
nounsystem that provides support to an organism
Criminal record, divorce, an actual skeleton in your closet?
Hồ sơ tội phạm, ly hôn, một bộ xương trong tủ quần áo của cậu?
-
khung
nounAnd nature builds large skeletons out of it.
Và tạo hóa xây dựng những bộ khung xương bên ngoài.
-
sườn
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bộ khung
- cốt
- khung cốt
- kết cấu
- lõi
- nhân
- bộ gọng
- dàn bài
- nòng cốt
- xương cốt
- Bộ xương
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " skeleton " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Skeleton" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Skeleton trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "skeleton"
Các cụm từ tương tự như "skeleton" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khối xương mặt
-
Bộ xương người
-
giảm bớt · làm trơ bộ khung · làm trơ xương ra · nêu cái sườn · tinh giảm
-
Skeleton
-
chìa khoá vạn năng · chìa khóa vạn năng