Phép dịch "sit" thành Tiếng Việt

ngồi, ấp, đậu là các bản dịch hàng đầu của "sit" thành Tiếng Việt.

sit Verb verb noun ngữ pháp

(intransitive, of a person) To be in a position in which the upper body is upright and the legs (especially the upper legs) are supported by some object. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ngồi

    verb

    of a person, be in a position in which the upper body is upright and the legs are supported [..]

    Who is the pretty girl sitting beside Jack?

    Cô gái xinh đẹp ngồi cạnh Jack là ai?

  • ấp

    verb

    So, I had to sit on the eggs she'd left behind.

    Vậy nên mẹ phải ấp cho số trứng mà nó đã bỏ lại.

  • đậu

    verb noun

    Three palm-nut vultures sitting in a palm tree above us!

    Ba con chim kền kền quả cọ đang đậu trên cây cọ, phía trên chúng tôi!

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • họp
    • vừa
    • cưỡi
    • hợp
    • thức
    • nhóm họp
    • ngồi xuống
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sit " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "sit"

Các cụm từ tương tự như "sit" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sit" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch