Phép dịch "silicon" thành Tiếng Việt

silic, Silic là các bản dịch hàng đầu của "silicon" thành Tiếng Việt.

silicon noun ngữ pháp

(chemistry) A nonmetallic element ( symbol Si) with an atomic number of 14 and atomic weight of 28.0855. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • silic

    noun

    non-metallic element [..]

    I went into a clean room with a fresh silicon wafer,

    Tôi bước vào một căn phòng vô trùng với một mạch bán dẫn silic

  • Silic

    chemical element with the atomic number of 14

    I went into a clean room with a fresh silicon wafer,

    Tôi bước vào một căn phòng vô trùng với một mạch bán dẫn silic

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " silicon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "silicon" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "silicon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch