Phép dịch "short-range" thành Tiếng Việt

tầm ngắn, ngắn hạn là các bản dịch hàng đầu của "short-range" thành Tiếng Việt.

short-range adjective ngữ pháp

Intended for use on something close or nearby. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tầm ngắn

    adjective

    They won't forfeit that over a few short-range missiles to Iran.

    Họ sẽ không đánh đổi nó chỉ vì mấy quả tên lửa tầm ngắn tới Iran đâu.

  • ngắn hạn

    adjective

    B, that there was short-range targets that had to be met

    B, rằng có các mục tiêu ngắn hạn ta cần đạt được

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " short-range " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "short-range" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch