Phép dịch "short-sighted" thành Tiếng Việt

cận thị, cận, thiển cận là các bản dịch hàng đầu của "short-sighted" thành Tiếng Việt.

short-sighted adjective ngữ pháp

Nearsighted; myopic; unable to focus on distant objects. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cận thị

    adjective

    If it's better to see clearly or to be short-sighted?

    Xem nhìn rõ mọi thứ, hay cận thị thì tốt hơn?

  • cận

    If it's better to see clearly or to be short-sighted?

    Xem nhìn rõ mọi thứ, hay cận thị thì tốt hơn?

  • thiển cận

    I can't fault you for being short-sighted.

    Tôi không thể trách anh vì đã thiển cận được.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " short-sighted " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "short-sighted" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch