Phép dịch "shine" thành Tiếng Việt
chiếu sáng, soi sáng, tỏa sáng là các bản dịch hàng đầu của "shine" thành Tiếng Việt.
(intransitive) To emit light. [..]
-
chiếu sáng
verbto emit light
And when the sun shines, it will shine out the clearer.
Và khi mặt trời chiếu sáng, nó sẽ càng rực rỡ hơn.
-
soi sáng
verbto emit light
The sun, the moon, and the stars were now made “to shine upon the earth.”
Mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao giờ đây “soi sáng đất”.
-
tỏa sáng
verbto emit light
From where I stand, the sun is shining all over the place.
Từ nơi anh đứng, ánh sáng mặt trời tỏa sáng hơn bất cứ nơi nào trên thế giới.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sáng
- bóng
- trội
- giỏi
- sự đánh bóng
- ánh
- chiếu
- cừ
- giọi
- chiếc sáng
- nước bóng
- sự cãi nhau
- sự huyên náo
- toả sáng
- trò chơi xỏ
- ánh nắng
- ánh sáng
- đánh bóng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " shine " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Shine (film)
"Shine" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Shine trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "shine"
Các cụm từ tương tự như "shine" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
choáng lộn
-
ré
-
mống
-
hửng
-
sáng quắc
-
sự bắt chước rởm · trò khỉ · trò nỡm
-
hiệp sĩ giáp bạc sáng ngời · hiệp sĩ ngời ngời giáp bạc
-
em bé đánh giày · người đánh giày · sự đánh giày