Phép dịch "shake" thành Tiếng Việt

lắc, rung, giũ là các bản dịch hàng đầu của "shake" thành Tiếng Việt.

shake verb noun ngữ pháp

(transitive, ergative) To cause (something) to move rapidly in opposite directions alternatingly. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lắc

    verb

    We felt the house shake.

    Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc.

  • rung

    verb

    Our house started to shake.

    Nhà của chúng tôi bắt đầu rung chuyển.

  • giũ

    verb

    Now, with the colonel's permissión I'd like to shake some of this Mexican adobe dust and get back to the dance.

    Bây giờ, nếu Đại tá cho phép tôi muốn đi giũ sạch bụi Mexico và quay lại khiêu vũ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bắt tay
    • làm rung
    • làm sửng sốt
    • sinh tố
    • lay
    • xóc
    • lúc
    • chốc
    • ngân
    • kinh động
    • lay chuyển
    • lay động
    • lung lay
    • làm bàng hoàng
    • làm lay chuyển
    • làm lung lay
    • làm mất bình tĩnh
    • làm náo động
    • lúc lắc
    • một thoáng
    • sóng sánh
    • sự giũ
    • sự lắc
    • sự run
    • sự rung
    • vết nứt
    • động đất
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " shake " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Shake
+ Thêm

"Shake" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Shake trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "shake"

Các cụm từ tương tự như "shake" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "shake" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch