Phép dịch "send" thành Tiếng Việt
gửi, phái, sai là các bản dịch hàng đầu của "send" thành Tiếng Việt.
send
verb
noun
ngữ pháp
To make something (such as an object or message) go from one place to another. [..]
-
gửi
verbmake something go somewhere [..]
If I could send you a marshmallow, Trang, I would.
Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.
-
phái
verbIf they find us, they'll send the erasers.
Nếu chúng tìm thấy ta, chúng sẽ phái những kẻ xóa sổ.
-
sai
verbYou're sending me to an office because I made a mistake?
Bố bắt con ngồi bàn giấy vì con phạm một sai lầm à?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cho
- gởi
- nhắn
- bắn ra
- đẩy tới
- giáng
- ban cho
- cho đi
- gửi thư
- hướng tới
- làm bốc lên
- làm cho
- làm nẩy ra
- phù hộ cho
- toả ra
- tống đi
- đuổi đi
- khiến
- gửi đi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " send " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "send" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đánh điện
-
nhắn
-
gửi đi
-
giao · nộp
-
phi báo
-
tiếng miến điện
-
Please send me your photo......
-
chuyển-nhận tự động
Thêm ví dụ
Thêm