Phép dịch "seduce" thành Tiếng Việt

quyến rũ, cám dỗ, dụ dỗ là các bản dịch hàng đầu của "seduce" thành Tiếng Việt.

seduce verb ngữ pháp

To beguile or lure someone away from duty, accepted principles, or proper conduct. To lead astray. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • quyến rũ

    verb

    You can focus on seducing with girls as you are so handsome.

    Cậu rất đẹp trai, cậu hãy tập trung để quyến rũ các cô gái đẹp đi.

  • cám dỗ

    verb

    Beauty often seduces us on the road to truth.

    Vẻ đẹp thường cám dỗ chúng ta trên con đường đi đến sự thật.

  • dụ dỗ

    verb

    But what I'm really doing is seducing the governors of five key states.

    Nhưng cái chính là tôi đang dụ dỗ các thống đốc của 5 bang trọng điểm.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • làm cho say mê
    • quyến dỗ
    • rủ rê
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " seduce " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Seduce
+ Thêm

"Seduce" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Seduce trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "seduce" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • dễ xiêu lòng
  • người cám dỗ · người dụ dỗ · người quyến rũ
  • dụ dỗ · quyến rũ
  • sự cám dỗ · sự dụ dỗ · sự quyến rũ
  • cám dỗ · quyến rũ
  • cám dỗ · quyến rũ
Thêm

Bản dịch "seduce" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch