Phép dịch "screenwriter" thành Tiếng Việt

nhà biên kịch, biên kịch viên, người viết kịch bản là các bản dịch hàng đầu của "screenwriter" thành Tiếng Việt.

screenwriter noun ngữ pháp

One who writes for the screen, who writes drama for film or television; especially a professional who knows the conventions appropriate to such work. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhà biên kịch

    noun

    one who writes for the screen [..]

    Editors and screenwriters have known this all along.

    Biên tập viên và nhà biên kịch đã nhận ra điều này từ lâu.

  • biên kịch viên

    one who writes for the screen

  • người viết kịch bản

    one who writes for the screen

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " screenwriter " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "screenwriter" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "screenwriter" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch