Phép dịch "salvor" thành Tiếng Việt

người đến cứu, tàu cứu là các bản dịch hàng đầu của "salvor" thành Tiếng Việt.

salvor noun ngữ pháp

One who salvages; especially, one who assists in saving a distressed ship or its goods at sea, without being under special obligation to do so. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người đến cứu

  • tàu cứu

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " salvor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "salvor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch