Phép dịch "salt" thành Tiếng Việt
muối, mặn, ướp muối là các bản dịch hàng đầu của "salt" thành Tiếng Việt.
(chemistry) One of the compounds formed from the reaction of an acid with a base, where a positive ion replaces a hydrogen of the acid. [..]
-
muối
nounsodium chloride [..]
We sprinkle salt for purification.
Chúng tôi rắc muối để tẩy uế.
-
mặn
adjectiveBut as I left Tony, I felt the sting and salt of tears
Nhưng khi rời đi, tôi bỗng thấy vị cay và mặn nơi khoé mắt
-
ướp muối
I never knew that fresh fish was also packed in salt.
Tôi không ngờ là cá tươi cũng được ướp muối cơ đấy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tục
- châm chọc
- có muối
- hóm hỉnh
- làm cho ý nhị
- muối ăn
- rắc muối
- salt-marsh
- sắc sảo
- sống ở nước mặn
- sự châm chọc
- sự hóm hỉnh
- sự sắc sảo
- sự ý nhị
- thuỷ thủ lão luyện
- thêm mắm thêm muối
- thương tâm
- tiếu lâm
- tẩm muối
- đau đớn
- mười
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " salt " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Salt, Jordan
"Salt" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Salt trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Strategic Arms Limitation Talks [..]
"SALT" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho SALT trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "salt"
Các cụm từ tương tự như "salt" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nại · ruộng muối · vùng ngập mặn · đất ngập mặn
-
Hồ nước mặn
-
thịt ướp muối
-
có · hoa râm
-
có kinh nghiệm · có muối · có ướp muối · thạo
-
thịt ướp muối
-
muối vừng
-
lọ rắc muối