Phép dịch "sacred" thành Tiếng Việt
thần thánh, thánh, thiêng liêng là các bản dịch hàng đầu của "sacred" thành Tiếng Việt.
Set apart by solemn religious ceremony; especially, in a good sense, made holy; set apart to religious use; consecrated; not profane or common; as, a sacred place; a sacred day; sacred service. [..]
-
thần thánh
adjectivemade holy
You know, I've always held science as sacred.
Anh biết đấy, tôi luôn tin vào khoa học như là thần thánh.
-
thánh
noun adjectivemade holy
Dilcia is happy to explain that it is even more sacred than that.
Dilcia rất vui mừng để giải thích rằng ngôi đền thờ còn thiêng liêng hơn thánh đường nữa.
-
thiêng liêng
adjectiveAll who officiate in this sacred ordinance stand on sacred ground.
Tất cả những người nào thực hiện giáo lễ thiêng liêng này thì đều đứng trên đất thánh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thuộc thần thánh
- 聖
- linh thiêng
- bất khả xâm phạm
- của thần
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sacred " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Sacred" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Sacred trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "sacred" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Các núi linh thiêng của Trung Quốc
-
Cò quăm Madagscar
-
vùng đất địa linh
-
sinh linh
-
lễ tôn phong · lễ đăng quang · phép dâng lễ