Phép dịch "ritualism" thành Tiếng Việt

chủ nghĩa nghi thức, thói nệ nghi thức là các bản dịch hàng đầu của "ritualism" thành Tiếng Việt.

ritualism noun ngữ pháp

The belief that it is necessary for rites or repeated sets of actions to be carried out. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chủ nghĩa nghi thức

  • thói nệ nghi thức

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ritualism " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "ritualism" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ritualism" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch