Phép dịch "rightness" thành Tiếng Việt
sự chính xác, sự công bằng là các bản dịch hàng đầu của "rightness" thành Tiếng Việt.
rightness
noun
ngữ pháp
(uncountable) The characteristic of being right; correctness. [..]
-
sự chính xác
Well, do you want it fast, or do you want it right?
Ngài muốn nhanh, hay là muốn sự chính xác?
-
sự công bằng
A question I'm often asked is, where did I get my passion for human rights and justice?
Tôi thường được hỏi, từ đâu tôi có niềm đam mê với nhân quyền và sự công bằng?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rightness " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "rightness" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Quyền rút vốn đặc biệt
-
Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền
-
trái phải
-
quyeàn khieáu naïi
-
Nhân quyền · nhân quyền · quyền con người · 人權
-
quyền
Thêm ví dụ
Thêm