Phép dịch "right-wing" thành Tiếng Việt

phe phản động, cánh hữu, hữu là các bản dịch hàng đầu của "right-wing" thành Tiếng Việt.

right-wing adjective ngữ pháp

(politics) politically in favor of preserving traditional social orders and heirarchies, and/or government non-interference in economic affairs [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phe phản động

  • cánh hữu

    adjective

    political outlook or specific position that emphasizes and supports individual autonomy

    Why do you care about that right-wing rag?

    Sao anh cứ quan tâm đến mấy thằng cánh hữu giẻ rách ấy nhỉ.

  • hữu

    noun Prefix

    Why do you care about that right-wing rag?

    Sao anh cứ quan tâm đến mấy thằng cánh hữu giẻ rách ấy nhỉ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " right-wing " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "right-wing" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cánh hữu · hữu dực · phe cánh hữu · phe hữu · phái hữu
Thêm

Bản dịch "right-wing" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch