Phép dịch "right wing" thành Tiếng Việt
cánh hữu, hữu dực, phe cánh hữu là các bản dịch hàng đầu của "right wing" thành Tiếng Việt.
right wing
noun
ngữ pháp
(politics) the more right-wing faction of a group or party [..]
-
cánh hữu
nounWhy do you care about that right-wing rag?
Sao anh cứ quan tâm đến mấy thằng cánh hữu giẻ rách ấy nhỉ.
-
hữu dực
-
phe cánh hữu
with the right-wing Ustashe in Croatia.
với phe cánh hữu Ustashe tại Croatia.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phe hữu
- phái hữu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " right wing " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "right wing" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cánh hữu · hữu · phe phản động
Thêm ví dụ
Thêm