Phép dịch "resistant" thành Tiếng Việt
có sức chịu đựng, bền, chống cự là các bản dịch hàng đầu của "resistant" thành Tiếng Việt.
A person who resists; especially a member of a resistance movement. [..]
-
có sức chịu đựng
You had resistance even when the Democrats controlled the House.
Bà có sức chịu đựng ngay cả khi Đảng Dân chủ kiểm soát Hạ viện.
-
bền
cut in the resistant material of steel by hand.
được cắt bằng tay trên vật liệu bằng thép rất bền.
-
chống cự
Wouldn't be much of a surrender if I resisted.
Nêu chống cự thì đâu phải đầu hàng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- có sức bền
- dẻo dai
- kháng cự
- đề kháng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " resistant " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Resistant" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Resistant trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "resistant" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đấu tranh bất bạo động
-
điện trở thể tích
-
điện trở cực cổng
-
điện trở tới hạn
-
chịu nhiệt · chịu nóng
-
chịu nhiệt · chịu nóng
-
lớp cản hai cấp
-
kháng trị