Phép dịch "resemblance" thành Tiếng Việt
sự giống nhau, sự gống nhau là các bản dịch hàng đầu của "resemblance" thành Tiếng Việt.
resemblance
noun
ngữ pháp
The quality or state of resembling; likeness; similitude; similarity. [..]
-
sự giống nhau
Not if you look closely, but there's a resemblance.
Nếu con nhìn gần thì không, nhưng có một sự giống nhau.
-
sự gống nhau
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " resemblance " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Resemblance
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Resemblance" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Resemblance trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "resemblance"
Thêm ví dụ
Thêm