Phép dịch "relative" thành Tiếng Việt
họ hàng, tương đối, gia quyến là các bản dịch hàng đầu của "relative" thành Tiếng Việt.
relative
adjective
noun
ngữ pháp
Relevant; pertinent [..]
-
họ hàng
nounsomeone in the same family; someone connected by blood, marriage, or adoption
He can stay here until we find another relative, any relative.
Nó có thể ở đây tới khi tìm được họ hàng nào khác, bất kì họ hàng nào.
-
tương đối
adjectiveGenerally the first dog can be relatively content.
Nhìn chung, con chó đầu tiên có thể cảm thấy tương đối hài lòng.
-
gia quyến
nounAs the regulation says, he couldn't take his relatives to the Tibet.
Và theo quy định thì, anh ấy không thể mang theo gia quyến đến Tây Tạng được.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người thân
- thân nhân
- bà con
- bà con thân thuộc
- cân xứng với
- cân đối vơi
- có kiên quan
- người có họ
- quan hệ
- tuỳ theo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " relative " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "relative" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bà con · bà con họ hàng · hoï haøng · họ hàng · người thân · quyến thuộc · thân · thân thuộc
-
giới thiệu thuyết tương đối rộng
-
hướng tương đối
-
Cây trồng hoang dại
-
Giá tương đối
-
Thuyết tương đối
-
thuyết tương đối hẹp
-
tính tương đối
Thêm ví dụ
Thêm