Phép dịch "reinforcement" thành Tiếng Việt

sự tăng cường, quân tiếp viện, sự củng cố là các bản dịch hàng đầu của "reinforcement" thành Tiếng Việt.

reinforcement noun ngữ pháp

The act or state of reinforcing or being reinforced. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự tăng cường

  • quân tiếp viện

    Three days is not enough time to get to Albany and back with reinforcements.

    Ba ngày không đủ để đến Albany và trở lại cùng quân tiếp viện.

  • sự củng cố

    noun

    You know, this country has a concept called " positive reinforcement. "

    ở đất nước này có một khái niệm gọi là " sự củng cố tích cực ".

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự tăng viện
    • tăng cường
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " reinforcement " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "reinforcement" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "reinforcement" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch