Phép dịch "reinforce" thành Tiếng Việt

củng cố, tăng cường, bồi đắp là các bản dịch hàng đầu của "reinforce" thành Tiếng Việt.

reinforce verb ngữ pháp

(transitive) To strengthen, especially by addition or augmentation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • củng cố

    verb

    And then they kept reinforcing it, until he did.

    Họ cứ tiếp tục củng cố cho đến khi anh ta đi thật.

  • tăng cường

    When this becomes your mantra, constantly reinforcing your new non...

    Khi câu này trở thành thần chú của bạn, nó liên tục tăng cường ý chí...

  • bồi đắp

    verb
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • gia cố
    • tăng thêm sức mạnh
    • tăng viện
    • đại củng cố
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " reinforce " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "reinforce" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "reinforce" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch