Phép dịch "regulation" thành Tiếng Việt

chế độ, sự điều chỉnh, luật là các bản dịch hàng đầu của "regulation" thành Tiếng Việt.

regulation adjective noun ngữ pháp

(uncountable) The act of regulating or the condition of being regulated. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chế độ

    noun

    law or administrative rule

  • sự điều chỉnh

    noun

    SanCorp is against any step toward regulation, no matter how small.

    SanCorp sẽ phản đối bất cứ sự điều chỉnh luật nào, cho dù là nhỏ nhất.

  • luật

    noun

    There should be enforced regulations on catching only bigger fish.

    Phải cho thi hành luật chỉ được bắt cá to.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chính phủ
    • hợp lệ
    • pháp quy
    • phép tắc
    • qui chế
    • quy chế
    • quy tắc
    • sự cai trị
    • sự chỉnh lý
    • sự chỉnh đốn
    • sự quy định
    • sự sắp đặt
    • theo quy tắc
    • theo quy định
    • thông thường
    • thường lệ
    • điều lệ
    • điều quy định
    • đúng phép
    • luật lệ
    • nội quy
    • tắc
    • pháp
    • lề
    • qui định
    • quy phạm pháp luật
    • quy định
    • söï ñieàu chænh, ñieàu leä
    • sự điều tiết
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " regulation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Regulation
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Sự điều tiết

Hình ảnh có "regulation"

Các cụm từ tương tự như "regulation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "regulation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch