Phép dịch "regression" thành Tiếng Việt
hồi quy, phát triển thụt lùi, sự thoái bộ là các bản dịch hàng đầu của "regression" thành Tiếng Việt.
regression
noun
ngữ pháp
An action of regressing, a return to a previous state. [..]
-
hồi quy
You ever hear of regression to the mean?
Cậu đã bao giờ nghe đến phép hồi quy chưa?
-
phát triển thụt lùi
-
sự thoái bộ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự thoái lui
- sự đi giật lùi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " regression " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Regression
Regression (psychology)
-
Hồi quy
First sign of regression means we've taken him off the wrong one.
Dấu hiệu của sự hồi quy sẽ cho ta biết có bỏ nhầm thuốc hay không.
Các cụm từ tương tự như "regression" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hồi quy bội số
-
Hồi quy tuyến tính
-
Hiện tượng thoái hóa cột sống bẩm sinh
-
Phân tích hồi quy
-
Thuế luỹ thoái
-
Kỳ vọng hồi quy
-
thụt lùi
-
chuyển ngược · nghịch hành · sự thoái bộ · sự thoái lui · thoái bộ · thoái lui · đi giật lùi · đi ngược trở lại
Thêm ví dụ
Thêm