Phép dịch "regarding" thành Tiếng Việt

về phần, đối với, về là các bản dịch hàng đầu của "regarding" thành Tiếng Việt.

regarding noun verb adposition ngữ pháp

Present participle of regard. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • về phần

    Regarding the visitors themselves we know very little.

    Về phần những vị khách mà chúng ta biết rất ít về họ.

  • đối với

    And his purpose regarding those asleep in death is sure to be fulfilled.

    Và ý định Ngài đối với những người ngủ trong sự chết chắc chắn được thực hiện.

  • về

    verb

    They have a different opinion regarding your problem.

    Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " regarding " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "regarding" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • chú ý · coi · coi như · coi trọng · cái nhìn · có liên quan tới · có quan hệ tới · dính dáng đến · dính dấp đến · lòng yêu mến · nhìn · quý trọng · sự chú ý · sự kính trọng · sự quan tâm · sự để ý · vấn đề · xem như · để ý
  • kể chi
  • đón rước
  • hỏi thăm · lời chào · lời chúc · lời hỏi thăm
  • sự tự trọng · sự vị kỷ
  • liên quan đến
  • chú ý · hay quan tâm đến
  • coi như · nhìn
Thêm

Bản dịch "regarding" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch