Phép dịch "reduce" thành Tiếng Việt

giảm, giảm bớt, rút gọn là các bản dịch hàng đầu của "reduce" thành Tiếng Việt.

reduce verb ngữ pháp

(transitive) To bring down the size, quantity, value or intensity of something; to diminish, to lower, to impair. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • giảm

    verb

    If we place an order for more than 20 units, would you reduce the price?

    Nếu chúng tôi đặt hàng với số lượng lớn hơn 20, bạn sẽ giảm giá chứ?

  • giảm bớt

    Each time it was reviewed, it was reduced in size.

    Mỗi khi nó được duyệt xét lại, thì kích thước của nó được giảm bớt.

  • rút gọn

    My feelings for you cannot be reduced to a single word.

    Tình cảm anh dành cho em không thể rút gọn còn một từ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bớt
    • làm cho
    • rút bớt
    • hạ
    • sút
    • khử
    • đổi
    • ép
    • nén
    • biến đổi
    • bắt phải
    • bắt phải đầu hàng
    • chinh phục được
    • giáng cấp
    • giản ước
    • hạ tầng công tác
    • khiến phải
    • làm cho sa sút
    • làm gầy đi
    • làm nghèo đi
    • làm nhỏ đi
    • làm yếu đi
    • quy về
    • tài giảm
    • giaûm bôùt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " reduce " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Reduce
+ Thêm

"Reduce" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Reduce trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "reduce" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "reduce" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch