Phép dịch "rapacity" thành Tiếng Việt

sự tham tàn, tính phàm ăn, tính tham lạm là các bản dịch hàng đầu của "rapacity" thành Tiếng Việt.

rapacity noun ngữ pháp

The quality of being rapacious; voracity. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự tham tàn

    He cares for our planet, and he will not allow it to be destroyed by carelessness or rapacity.

    Ngài chú ý đến trái đất của chúng ta, và sẽ không để nó bị hủy hoại vì sự cẩu thả hoặc sự tham tàn.

  • tính phàm ăn

  • tính tham lạm

  • tính tham ăn

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rapacity " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "rapacity" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch