Phép dịch "ram" thành Tiếng Việt
cừu đực, búa đóng cọc, đâm vào là các bản dịch hàng đầu của "ram" thành Tiếng Việt.
ram
verb
noun
ngữ pháp
A battering ram; a heavy object used for breaking through doors. [..]
-
cừu đực
male sheep
The rams of this breed are horned, and the ewes are not.
Cừu đực thuộc giống này có sừng còn cừu cái thì không.
-
búa đóng cọc
-
đâm vào
M-maybe the lens broke when the van rammed us.
Có thể ống kính bị vỡ khi chúng ta bị xe đâm vào.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nện
- pittông
- đụng
- búa thuỷ động
- búa đập
- bằng mũi nhọn
- chòm sao Bạch dương
- máy đẩy cốc
- nhét vào
- nhồi vào
- đóng cọc
- đấm nện
- ấn chặt vào
- dê
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ram " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Ram
noun
proper
ngữ pháp
Another name for the constellation Aries. [..]
-
mùi
noun
RAM
noun
proper
ngữ pháp
Acronym of [i]random access memory[/i]. [..]
-
bộ nhớ
random access memory
Mr. Ram was making a path breaking memory chip.
Mr. Ram nghiên cứu tạo ra được 1 con chíp bộ nhớ có khả năng phá hủy
Hình ảnh có "ram"
Các cụm từ tương tự như "ram" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Ram Bahadur Bomjon
-
cừu đực
-
búa thuỷ động
-
bơm nước va
-
Cá phượng hoàng
-
lèn
-
để phá thành
-
nện
Thêm ví dụ
Thêm