Phép dịch "raise" thành Tiếng Việt
nâng, dựng, nâng lên là các bản dịch hàng đầu của "raise" thành Tiếng Việt.
raise
verb
noun
ngữ pháp
To cause to rise. [..]
-
nâng
verbIf we can raise her temperature, we might force a prompt.
Chúng ta phải nâng cao nhiệt độ thì mới có thể làm được.
-
dựng
verbWith or without your help, we shall raise an army.
Dù ngài giúp hay không, chúng tôi vẫn xây dựng quân đội.
-
nâng lên
The drawbridge is raised at sundown, when the day workers must exit.
Cây cầu được nâng lên khi mặt trời lặn, những người công nhân phải đi ra.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cất cao
- lên
- giơ
- chăn nuôi
- giơ lên
- xây dựng
- đưa lên
- nêu
- dấy
- tăng
- cất
- chăn
- thu
- cất cao giọng
- vực
- đặt câu hỏi
- dơ
- khêu
- nhắc
- cử
- nhổ
- giâm
- giỏng
- hếch
- ngửng
- nưng
- vểnh
- chấm dứt
- gây nên
- gọi về
- khai thác
- kéo lên
- kích động
- làm bốc lên
- làm nở
- làm phồng lên
- làm ra
- làm tung lên
- làm tăng thêm
- ngước lên
- ngẩng lên
- nuôi trồng
- nuôi tầm
- nâng cao
- nêu lên
- phát động
- rút bỏ
- sự nâng lên
- sự tăng lên
- sự tăng lương
- thu góp
- trông thấy
- tuyển mộ
- tổ chức
- xây cao thêm
- xúi giục
- đưa ra
- đắp cao lên
- đề bạt
- đề xuất
- đỡ dậy
- khiến
- kéo
- đóng
- nuôi dưỡng
- nuôi nấng
- quyên góp
- sưu tầm
- tạo nên
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " raise " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Raise
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Raise" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Raise trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "raise"
Các cụm từ tương tự như "raise" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
việc cất nhà · việc xây dựng nhà
-
sự cố ý đốt nhà · tội đốt nhà
-
gân gáy
-
troàng troït
-
mở màn
-
quyên góp
-
cầu phong
-
heo nái
Thêm ví dụ
Thêm