Phép dịch "rainy" thành Tiếng Việt

có mưa, trời mưa, có nhiều mưa là các bản dịch hàng đầu của "rainy" thành Tiếng Việt.

rainy adjective ngữ pháp

Abounding with rain; wet; showery; as, rainy weather; a rainy day or season. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • có mưa

    abounding with rain [..]

    He murdered them on rainy nights.

    Hắn giết họ vào những đêm có mưa

  • trời mưa

    abounding with rain [..]

    I've decided to only skip school on rainy mornings.

    Em đã quyết định là chỉ không đến trường vào những buổi sáng trời mưa thôi.

  • có nhiều mưa

    The rain forests are located on the eastern, rainy part of the island.

    Các rừng mưa nằm ở phía đông, tức vùng đảo có nhiều mưa.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hay mưa
    • mưa
    • nhiều mưa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rainy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Rainy
+ Thêm

"Rainy" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Rainy trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "rainy"

Các cụm từ tương tự như "rainy" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "rainy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch