Phép dịch "pump" thành Tiếng Việt
bơm, máy bơm, dò hỏi là các bản dịch hàng đầu của "pump" thành Tiếng Việt.
pump
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To use a pump to move (liquid or gas). [..]
-
bơm
noun verbdevice for moving liquid or gas
I cried in the bathroom while I washed out the pump equipment.
Tôi khóc trong nhà vệ sinh trong khi tôi rửa dụng cụ bơm.
-
máy bơm
nounA machine that draws a fluid into itself through an entrance port and forces the fluid out through an exhaust port.(Source: MGH)
Your heart is an exquisitely engineered pump, made of muscle.
Trái tim của bạn là một máy bơm bằng cơ được thiết kế tinh tế.
-
dò hỏi
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- moi
- cái bơm
- cú bơm
- giày nhảy
- làm hết hơi
- làm thở đứt hơi
- moi tin tức ở
- sự bơm
- điều khiển máy bơm
- ống bơm
- Máy bơm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pump " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "pump"
Các cụm từ tương tự như "pump" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bơm hút cát
-
Bơm quang học
-
tỏ ra thích thú · vung nắm tay tỏ vẻ thỏa mãn
-
tàu hút bùn · ống hút bùn
-
bơm hơi
-
Nạp đạn kiểu bơm
-
thụt
-
bơm đối pha · bơm đối vị tướng
Thêm ví dụ
Thêm