Phép dịch "protagonist" thành Tiếng Việt

người bênh vực, người giữ vai chính, người tán thành là các bản dịch hàng đầu của "protagonist" thành Tiếng Việt.

protagonist noun ngữ pháp

The main character in a literary work or drama. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người bênh vực

  • người giữ vai chính

  • người tán thành

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhân vật chính
    • vai chính
    • Nhân vật chính
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " protagonist " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "protagonist" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch