Phép dịch "prompting" thành Tiếng Việt

sự nhắc, sự thúc giục, sự thúc đẩy là các bản dịch hàng đầu của "prompting" thành Tiếng Việt.

prompting noun verb ngữ pháp

Present participle of prompt. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự nhắc

    To sense the promptings of the Spirit.

    Cảm giác được những sự nhắc nhở của Thánh Linh.

  • sự thúc giục

    Fourth, we must act on the first prompting.

    Thứ tư, chúng ta phải hành động theo sự thúc giục đầu tiên.

  • sự thúc đẩy

    He will then teach us as we listen to the promptings of the Holy Spirit.

    Rồi Ngài sẽ dạy chúng ta khi chúng ta nghe theo sự thúc đẩy của Đức Thánh Linh.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự xúi giục
    • thúc đẩy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " prompting " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Prompting
+ Thêm

"Prompting" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Prompting trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "prompting" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • điểm công bố lời nhắc
  • sự mau lẹ · sự nhanh chóng · sự sốt sắng · tính mau lẹ
  • tới hạn tức thời
  • cửa sổ nhắc lệnh
  • nhanh nhẹ · nhẹn
  • lời nhắc chỉ lệnh mức cao
  • chóng vánh · dấu nhắc · gây · gợi · gợi ý · kỳ hạn trả nợ · kỳ hạn trả tiền · lời nhắc · mau chóng · mau lẹ · ngay · ngay tức thì · nhanh chóng · nhanh lẹ · nhanh nhảu · nhạy · nhắc · nhắc vở · nhặm lẹ · sẵn sàng · sự nhắc · thúc giục · thúc đẩy · tốc · tức thời · xúi giục · đúng giờ
  • chỗ người nhắc ngồi
Thêm

Bản dịch "prompting" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch